common carrier

Học thuật
Thân thiện
common carrier

A common carrier transports packages across the country.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà thầu vận tải công cộng / Hãng vận tải công cộng: Một cá nhân hoặc công ty kinh doanh trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách cho công chúng theo các tuyến đường cố định, với mức giá được niêm yết có nghĩa vụ pháp phải cung cấp dịch vụ cho bất kỳ ai trả phí, miễn đủ chỗ hàng hóa hợp pháp.
    • Người chuyên chở công cộng: Một thực thể cung cấp dịch vụ vận tải cho công chúng chịu sự điều chỉnh của chính phủ về các điều khoản dịch vụ giá cả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Railway companies and airlines are typically considered common carriers. (Các công ty đường sắt hàng không thường được coi nhà thầu vận tải công cộng.)
    • The law requires a common carrier to exercise a high degree of care for the safety of passengers. (Pháp luật yêu cầu một hãng vận tải công cộng phải thực hiện mức độ cẩn trọng cao đối với sự an toàn của hành khách.)
    • As a common carrier, the shipping company must accept goods from any customer. ( một nhà thầu vận tải công cộng, công ty vận chuyển phải nhận hàng hóa từ bất kỳ khách hàng nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh pháp : Thuật ngữ này nhấn mạnh trách nhiệm pháp đặc biệt. Một common carrier có thể chịu trách nhiệm nghiêm ngặt (strict liability) đối với tổn thất hoặc hư hỏng hàng hóa, trừ những trường hợp ngoại lệ cụ thể như "hành động của Chúa" (act of God) hoặc lỗi của người gửi hàng.
  • Trong công nghệ thông tin: Thuật ngữ này đôi khi được sử dụng một cách ẩn dụ để chỉ các công ty cung cấp dịch vụ truyền thông hoặc internet công cộng (như nhà cung cấp dịch vụ internet - ISP), ám chỉ nghĩa vụ đối xử bình đẳng với tất cả dữ liệu.
Biến thể từ gần giống
  • Carrier (n): Người/vật chuyên chở, nhà vận tải. (Nghĩa rộng hơn, có thể không phải "common").
  • Freight carrier (n): Nhà vận tải hàng hóa.
  • Public carrier (n): Nhà vận tải công cộng. (Từ đồng nghĩa gần).
  • Private carrier (n): Nhà thầu vận tải nhân. (Từ trái nghĩa, chỉ vận chuyển theo hợp đồng chọn lọc, không có nghĩa vụ phục vụ công chúng).
Từ đồng nghĩa
  • Public carrier: Nhà vận tải công cộng.
  • Transport company: Công ty vận tải.
  • Haulier (chủ yếu dùng cho đường bộ): Hãng vận tải đường bộ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "common carrier")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng cụm từ "common carrier")

common carrier

A common carrier transports packages across the country.

Noun
  1. Cá nhân ( /công ty) chuyên chở.
  2. nhà thầu vận tải.
  3. hãng vận tải công cộng

Từ đồng nghĩa